9
Thứ ba
Âm lịch21tháng 9
Năm
Ất Hợi
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 09/11/2055

Thứ ba, ngày 9 tháng 11 năm 2055 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Ất Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2055

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 Lập đông 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3
22 Tiểu tuyết 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/11/2055
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Ất Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu