15
Thứ hai
Âm lịch27tháng 9
Năm
Ất Hợi
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 15/11/2055

Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2055 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Ất Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2055

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 Lập đông 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3
22 Tiểu tuyết 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/11/2055
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu