9
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 9
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 09/11/1906

Thứ sáu, ngày 9 tháng 11 năm 1906 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1906

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 21 8 Lập đông 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/10 17 2 18 3
19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Tiểu tuyết 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/11/1906
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu