25
Chủ nhật
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 25/11/1906

Chủ nhật, ngày 25 tháng 11 năm 1906 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Bính Ngọ. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Thường tân (Cơm mới) 1906

Tháng 11/1906

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 21 8 Lập đông 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/10 17 2 18 3
19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Tiểu tuyết 8 24 9 25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/11/1906
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi