9
Thứ năm
Âm lịch28tháng 8
Năm
Quý Dậu
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/10/2053

Thứ năm, ngày 9 tháng 10 năm 2053 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Quý Dậu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2053

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 26 8 Hàn lộ 27 9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 30 12 1/9
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Tết Trùng cửu 9 21 10 22 11 23 Sương giáng 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/10/2053
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi