15
Thứ tư
Âm lịch4tháng 9
Năm
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 15/10/2053

Thứ tư, ngày 15 tháng 10 năm 2053 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Quý Dậu. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2053

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 26 8 Hàn lộ 27 9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 30 12 1/9
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Tết Trùng cửu 9 21 10 22 11 23 Sương giáng 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/10/2053
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi