9
Thứ hai
Âm lịch21tháng 8
Năm
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/10/2028

Thứ hai, ngày 9 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 21 tháng 8 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2028

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13
2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Hàn lộ 20
9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5
23 Sương giáng 6 24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12
30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/10/2028
Âm lịchNgày 21 tháng 8 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi