12
Thứ năm
Âm lịch24tháng 8
Năm
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 12/10/2028

Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Mậu Thân. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2028

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13
2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Hàn lộ 20
9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4 22 5
23 Sương giáng 6 24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11 29 12
30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/10/2028
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi