9
Thứ bảy
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch12tháng 12
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 09/01/2055

Thứ bảy, ngày 9 tháng 1 năm 2055 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Giáp Tuất. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2055

Tháng 1/2055

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 Tết Dương lịch 4 2 5 3 6
4 7 5 Tiểu hàn 8 6 9 7 10 8 11 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 Ông Công ông Táo 23 21 24 22 25 23 26 24 27
25 28 26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/01/2055
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Giáp Tuất
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi