24
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 12
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 24/01/2055

Chủ nhật, ngày 24 tháng 1 năm 2055 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Giáp Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2055

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 Tết Dương lịch 4 2 5 3 6
4 7 5 Tiểu hàn 8 6 9 7 10 8 11 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 Ông Công ông Táo 23 21 24 22 25 23 26 24 27
25 28 26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/01/2055
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi