9
Thứ hai
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch7tháng 12
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/01/1984

Thứ hai, ngày 9 tháng 1 năm 1984 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1984

Tháng 1/1984

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29
2 30 3 1/12 4 2 5 3 6 Tiểu hàn 4 7 5 8 6
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Đại hàn 19 22 20
23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/1 3 2 4 Lập xuân 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/01/1984
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Quý Hợi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi