21
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 12
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 21/01/1984

Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 1984 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Quý Hợi. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1984

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29
2 30 3 1/12 4 2 5 3 6 Tiểu hàn 4 7 5 8 6
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 Đại hàn 19 22 20
23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/1 3 2 4 Lập xuân 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/01/1984
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Quý Hợi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi