8
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 7
Năm
Bính Tý
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 08/09/2056

Thứ sáu, ngày 8 tháng 9 năm 2056 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Bính Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2056

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24
4 25 5 26 6 27 7 Bạch lộ 28 8 29 9 30 10 1/8
11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 11 21 12 22 Thu phân 13 23 14 24 Tết Trung thu 15
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/09/2056
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu