1
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 8
Năm
Bính Tý
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 01/10/2056

Chủ nhật, ngày 1 tháng 10 năm 2056 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Bính Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2056

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 Hàn lộ 28 8 29
9 1/9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7
16 8 17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 Sương giáng 14
23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/10/2056
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất