8
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 8
Năm
Canh Thìn
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 08/09/2000

Thứ sáu, ngày 8 tháng 9 năm 2000 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Canh Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2000

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6
4 7 5 8 6 9 7 Bạch lộ 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/9 29 2 30 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/09/2000
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Canh Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu