8
Thứ năm
Âm lịch14tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 08/08/2052

Thứ năm, ngày 8 tháng 8 năm 2052 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2052

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 12 7 Lập thu 13 8 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 Xử thử 28 23 29 24 1/8 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/08/2052
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu