5
Thứ hai
Âm lịch11tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/08/2052

Thứ hai, ngày 5 tháng 8 năm 2052 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2052

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 12 7 Lập thu 13 8 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27 22 Xử thử 28 23 29 24 1/8 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/08/2052
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất