8
Thứ tư
Âm lịch4tháng 6
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 08/07/2054

Thứ tư, ngày 8 tháng 7 năm 2054 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2054

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6
6 2 7 Tiểu thử 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 16 21 17 22 Đại thử 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/07/2054
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất