8
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 5
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 08/07/1904

Thứ sáu, ngày 8 tháng 7 năm 1904 dương lịch là ngày 25 tháng 5 năm Giáp Thìn. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1904

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 Tiểu thử 24 8 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 1/6 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 Đại thử 11 24 12
25 13 26 14 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/07/1904
Âm lịchNgày 25 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi