29
Thứ tư
Âm lịch16tháng 5
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 29/06/1904

Thứ tư, ngày 29 tháng 6 năm 1904 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1904

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 31 17 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 Mang chủng 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 30 14 1/5 15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6
20 7 21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/06/1904
Âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi