8
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 5
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 08/06/2074

Thứ sáu, ngày 8 tháng 6 năm 2074 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Giáp Ngọ. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2074

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9
4 10 5 Mang chủng 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 26 21 Hạ chí 27 22 28 23 29 24 1/6
25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/06/2074
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu