23
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 5
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 23/06/2074

Thứ bảy, ngày 23 tháng 6 năm 2074 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2074

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9
4 10 5 Mang chủng 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 26 21 Hạ chí 27 22 28 23 29 24 1/6
25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/06/2074
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất