8
Thứ ba
Âm lịch14tháng 5
Năm
Ất Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 08/06/2055

Thứ ba, ngày 8 tháng 6 năm 2055 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Ất Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2055

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12
7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26
21 Hạ chí 27 22 28 23 29 24 30 25 1/6 26 2 27 3
28 Ngày Gia đình Việt Nam 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/06/2055
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi