11
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 5
Năm
Ất Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 11/06/2055

Thứ sáu, ngày 11 tháng 6 năm 2055 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2055

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12
7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26
21 Hạ chí 27 22 28 23 29 24 30 25 1/6 26 2 27 3
28 Ngày Gia đình Việt Nam 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/06/2055
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi