8
Thứ năm
Âm lịch13tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 08/05/2036

Thứ năm, ngày 8 tháng 5 năm 2036 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/2036

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9
5 Lập hạ 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 Tiểu mãn 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/05/2036
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu