4
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 04/05/2036

Chủ nhật, ngày 4 tháng 5 năm 2036 dương lịch là mùng 9 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2036

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9
5 Lập hạ 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 Tiểu mãn 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/05/2036
Âm lịchMùng 9 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu