8
Thứ năm
Âm lịch3tháng 4
Năm
Quý Sửu
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 08/05/1913

Thứ năm, ngày 8 tháng 5 năm 1913 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1913

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 Lập hạ 1/4 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 14 20 Lễ Phật đản 15 21 Tiểu mãn 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/05/1913
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu