30
Thứ tư
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch24tháng 3
Năm
Quý Sửu
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 30/04/1913

Thứ tư, ngày 30 tháng 4 năm 1913 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Quý Sửu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1913

Tháng 4/1913

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Thanh minh 29 6 30
7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 17 11 18 12 19 13 20 Cốc vũ 14
21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/04/1913
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu