8
Thứ năm
Âm lịch18tháng 2 nhuận
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 08/04/1909

Thứ năm, ngày 8 tháng 4 năm 1909 dương lịch là ngày 18 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1909

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
5 Thanh minh 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 1/3 21 Cốc vũ 2 22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/04/1909
Âm lịchNgày 18 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất