15
Thứ năm
Âm lịch25tháng 2 nhuận
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 15/04/1909

Thứ năm, ngày 15 tháng 4 năm 1909 dương lịch là ngày 25 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1909

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
5 Thanh minh 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 1/3 21 Cốc vũ 2 22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 9 29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/04/1909
Âm lịchNgày 25 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu