8
Thứ năm
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch5tháng 2
Năm
Mậu Tý
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 08/03/2068

Thứ năm, ngày 8 tháng 3 năm 2068 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Mậu Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Quốc tế Phụ nữ 2068

Tháng 3/2068

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2
5 Kinh trập 2 6 3 7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15
19 16 20 Xuân phân 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/03/2068
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Mậu Tý
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất