1
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 2
Năm
Mậu Tý
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 01/04/2068

Chủ nhật, ngày 1 tháng 4 năm 2068 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Mậu Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2068

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 4 6 5 7 6 8 7
9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 Cốc vũ 18 20 19 21 20 22 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 30 2 1/4 3 2 4 Lập hạ 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/04/2068
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Mậu Tý
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất