8
Thứ hai
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch21tháng 1
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 08/03/1999

Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 1999 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Kỷ Mão. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Quốc tế Phụ nữ 1999

Tháng 3/1999

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 3 16 4 17 5 18 6 Kinh trập 19 7 20
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/2 19 2 20 3 21 Xuân phân 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/03/1999
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Kỷ Mão
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu