27
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 2
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 27/03/1999

Thứ bảy, ngày 27 tháng 3 năm 1999 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Kỷ Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1999

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 3 16 4 17 5 18 6 Kinh trập 19 7 20
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/2 19 2 20 3 21 Xuân phân 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/03/1999
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi