8
Thứ năm
Âm lịch16tháng 1
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 08/02/2001

Thứ năm, ngày 8 tháng 2 năm 2001 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Tân Tỵ. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/2001

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12
5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25 18 Vũ thủy 26
19 27 20 28 21 29 22 30 23 1/2 24 2 25 3
26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/02/2001
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Tân Tỵ
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi