28
Thứ tư
Âm lịch6tháng 2
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 28/02/2001

Thứ tư, ngày 28 tháng 2 năm 2001 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Tân Tỵ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2001

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12
5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25 18 Vũ thủy 26
19 27 20 28 21 29 22 30 23 1/2 24 2 25 3
26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/02/2001
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất