8
Thứ tư
Âm lịch20tháng 9
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 08/11/2017

Thứ tư, ngày 8 tháng 11 năm 2017 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2017

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 18 7 Lập đông 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/10 19 2
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 3 21 4 22 Tiểu tuyết 5 23 6 24 7 25 8 26 9
27 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/11/2017
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu