11
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 9
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 11/11/2017

Thứ bảy, ngày 11 tháng 11 năm 2017 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Đinh Dậu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/2017

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 18 7 Lập đông 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/10 19 2
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 3 21 4 22 Tiểu tuyết 5 23 6 24 7 25 8 26 9
27 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/11/2017
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi