8
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 10
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 08/11/1992

Chủ nhật, ngày 8 tháng 11 năm 1992 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Nhâm Thân. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1992

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/10 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
2 8 3 9 4 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 5 11 6 12 7 Lập đông 13 8 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 26 21 27 22 Tiểu tuyết 28
23 29 24 1/11 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/11/1992
Âm lịchNgày 14 tháng 10 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi