8
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 10
Năm
Mậu Thân
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 08/11/1908

Chủ nhật, ngày 8 tháng 11 năm 1908 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1908

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 Lập đông 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 21 28 22 Tiểu tuyết 29
23 30 24 1/11 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/11/1908
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi