10
Thứ ba
Âm lịch17tháng 10
Năm
Mậu Thân
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 10/11/1908

Thứ ba, ngày 10 tháng 11 năm 1908 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1908

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 Lập đông 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 21 28 22 Tiểu tuyết 29
23 30 24 1/11 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/11/1908
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Mậu Thân
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu