8
Thứ năm
Âm lịch13tháng 12
Năm
Mậu Tý
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 08/01/2009

Thứ năm, ngày 8 tháng 1 năm 2009 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Mậu Tý. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2009

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9
5 Tiểu hàn 10 6 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23
19 24 20 Đại hàn 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30
26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/01/2009
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu