7
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 07/09/2047

Thứ bảy, ngày 7 tháng 9 năm 2047 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2047

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 13 3 14 4 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 5 16 6 17 7 Bạch lộ 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/8 21 2 22 3
23 Thu phân 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/09/2047
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ Bắt đầu tiết Bạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất