11
Thứ tư
Âm lịch22tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/09/2047

Thứ tư, ngày 11 tháng 9 năm 2047 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2047

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 13 3 14 4 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 5 16 6 17 7 Bạch lộ 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/8 21 2 22 3
23 Thu phân 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/09/2047
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi