- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 07/09/2008 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Tinh (hung)
Lịch âm ngày 07/09/2008
Chủ nhật, ngày 7 tháng 9 năm 2008 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Mậu Tý. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 | 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 Bạch lộ 8 |
| 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 Tết Trung thu 15 |
| 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 |
| 22 Thu phân 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 |
| 29 1/9 | 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 7/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 07/09/2008 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 8 năm Mậu Tý |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Bạch lộ Bắt đầu tiết Bạch lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Trừ và sao Tinh
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |