29
Thứ hai
Âm lịch1tháng 9
Năm
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 29/09/2008

Thứ hai, ngày 29 tháng 9 năm 2008 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Mậu Tý. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2008

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 Bạch lộ 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Tết Trung thu 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22
22 Thu phân 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/09/2008
Âm lịchMùng 1 tháng 9 năm Mậu Tý
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi