7
Thứ tư
Âm lịch26tháng 6
Năm
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/08/2075

Thứ tư, ngày 7 tháng 8 năm 2075 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Ất Mùi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2075

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 Lập thu 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/7 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 Lễ Thất tịch 7
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 8 20 9 21 10 22 11 23 Xử thử 12 24 13 25 14
26 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/08/2075
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi