1
Thứ năm
Âm lịch20tháng 6
Năm
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/08/2075

Thứ năm, ngày 1 tháng 8 năm 2075 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/2075

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 Lập thu 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/7 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 Lễ Thất tịch 7
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 8 20 9 21 10 22 11 23 Xử thử 12 24 13 25 14
26 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/08/2075
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi