7
Thứ ba
Âm lịch18tháng 6
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 07/08/2001

Thứ ba, ngày 7 tháng 8 năm 2001 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Tân Tỵ. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2001

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
6 17 7 Lập thu 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7
20 2 21 3 22 4 23 Xử thử 5 24 6 25 Lễ Thất tịch 7 26 8
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/08/2001
Âm lịchNgày 18 tháng 6 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi