7
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 07/06/2037

Chủ nhật, ngày 7 tháng 6 năm 2037 dương lịch là ngày 24 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2037

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19 3 20 4 21 5 Mang chủng 22 6 23 7 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/5
15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7 21 Hạ chí 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/06/2037
Âm lịchNgày 24 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất